Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

忌まわしい

いまわしい

đáng ghê tởm; xui xẻo

Ví dụ

  • そのいまわしいじけんをわすれることはできません。

    その忌まわしい事件を忘れることはできません。

    Tôi không thể quên sự cố khó chịu đó.

  • いまわしいよかんがします。

    忌まわしい予感がします。

    Tôi có một cảm giác xui xẻo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng