Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

忌避

きひ

sự né tránh; lảng tránh

Ví dụ

  • かれはしごとからきひするけいこうがあります。

    彼は仕事から忌避する傾向があります。

    Anh ấy có xu hướng trốn tránh công việc.

  • むずかしいもんだいのきひはさけられません。

    難しい問題の忌避は避けられません。

    Không thể tránh sự trốn tránh các vấn đề khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng