Từ vựng
N1忌避
きひ
sự né tránh; lảng tránh
Ví dụ
かれはしごとからきひするけいこうがあります。
彼は仕事から忌避する傾向があります。
Anh ấy có xu hướng trốn tránh công việc.
むずかしいもんだいのきひはさけられません。
難しい問題の忌避は避けられません。
Không thể tránh sự trốn tránh các vấn đề khó khăn.
Từ vựng
N1きひ
sự né tránh; lảng tránh
かれはしごとからきひするけいこうがあります。
彼は仕事から忌避する傾向があります。
Anh ấy có xu hướng trốn tránh công việc.
むずかしいもんだいのきひはさけられません。
難しい問題の忌避は避けられません。
Không thể tránh sự trốn tránh các vấn đề khó khăn.