Từ vựng
N1忍ぶ
しのぶ
chịu đựng; ẩn mình
Ví dụ
かなしみをしのんですすみました。
悲しみを忍んで進みました。
Tôi tiếp tục phía trước trong khi chịu đựng nỗi buồn.
となりにしのんでかくれています。
隣りに忍んで隠れています。
Anh ta đang lẩn trốn ở góc.
Từ vựng
N1しのぶ
chịu đựng; ẩn mình
かなしみをしのんですすみました。
悲しみを忍んで進みました。
Tôi tiếp tục phía trước trong khi chịu đựng nỗi buồn.
となりにしのんでかくれています。
隣りに忍んで隠れています。
Anh ta đang lẩn trốn ở góc.