Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

意志

いし

ý chí

Ví dụ

  • つよいいしをもってもくひょうにむかいます。

    強い意志を持って目標に向かいます。

    Tôi hướng tới mục tiêu với ý chí mạnh mẽ.

  • あなたのいしにしたがいます。

    あなたの意志に従います。

    Tôi sẽ tuân theo ý chí của bạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng