Từ vựng
N1志願
しがん
tình nguyện; ứng tuyển
Ví dụ
しゃいんをしがんするひとはいますか。
社員を志願する人はいますか?
Có ai muốn tình nguyện làm nhân viên không?
かれはぐんたいにしがんしました。
彼は軍隊に志願しました。
Anh ấy đã tình nguyện vào quân đội.
Từ vựng
N1しがん
tình nguyện; ứng tuyển
しゃいんをしがんするひとはいますか。
社員を志願する人はいますか?
Có ai muốn tình nguyện làm nhân viên không?
かれはぐんたいにしがんしました。
彼は軍隊に志願しました。
Anh ấy đã tình nguyện vào quân đội.