Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

志願

しがん

tình nguyện; ứng tuyển

Ví dụ

  • しゃいんをしがんするひとはいますか。

    社員を志願する人はいますか?

    Có ai muốn tình nguyện làm nhân viên không?

  • かれはぐんたいにしがんしました。

    彼は軍隊に志願しました。

    Anh ấy đã tình nguyện vào quân đội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng