Từ vựng
N2応じる
おうじる
đáp lại; hưởng ứng
Ví dụ
りくえすとにおうじます。
リクエストに応じます。
Tôi sẽ đáp ứng yêu cầu của bạn.
そのじょうきょうにおうじてたいおうしましょう。
その状況に応じて対応しましょう。
Hãy xử lý nó theo tình huống đó.
Từ vựng
N2おうじる
đáp lại; hưởng ứng
りくえすとにおうじます。
リクエストに応じます。
Tôi sẽ đáp ứng yêu cầu của bạn.
そのじょうきょうにおうじてたいおうしましょう。
その状況に応じて対応しましょう。
Hãy xử lý nó theo tình huống đó.