Từ vựng
N2我々
われわれ
chúng ta; chúng tôi
Ví dụ
われわれはおなじもくひょうにむかっています。
我々は同じ目標に向かっています。
Chúng tôi đang hướng tới cùng một mục tiêu.
われわれのいけんをきいてください。
我々の意見を聞いてください。
Vui lòng nghe ý kiến của chúng tôi.
Từ vựng
N2われわれ
chúng ta; chúng tôi
われわれはおなじもくひょうにむかっています。
我々は同じ目標に向かっています。
Chúng tôi đang hướng tới cùng một mục tiêu.
われわれのいけんをきいてください。
我々の意見を聞いてください。
Vui lòng nghe ý kiến của chúng tôi.