Từ vựng
N1扶助
ふじょ
sự trợ giúp; cứu trợ
Ví dụ
せいふはひんこんしゃにふじょをていきょうしている。
政府は貧困者に扶助を提供している。
Chính phủ cung cấp hỗ trợ cho những người nghèo.
こまったときは、まわりのひとにふじょをもとめることができる。
困った時は、周りの人に扶助を求めることができる。
Khi gặp khó khăn, bạn có thể xin sự hỗ trợ từ những người xung quanh.