Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

批判

ひはん

sự phê phán; chỉ trích

Ví dụ

  • そのえいがはひはんがおおかった。

    その映画は批判が多かった。

    Bộ phim đó nhận được nhiều chỉ trích.

  • せいさくについてひはんするのはじゆうだ。

    政策について批判するのは自由だ。

    Được tự do để chỉ trích các chính sách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng