Từ vựng
N2批判
ひはん
sự phê phán; chỉ trích
Ví dụ
そのえいがはひはんがおおかった。
その映画は批判が多かった。
Bộ phim đó nhận được nhiều chỉ trích.
せいさくについてひはんするのはじゆうだ。
政策について批判するのは自由だ。
Được tự do để chỉ trích các chính sách.
Từ vựng
N2ひはん
sự phê phán; chỉ trích
そのえいがはひはんがおおかった。
その映画は批判が多かった。
Bộ phim đó nhận được nhiều chỉ trích.
せいさくについてひはんするのはじゆうだ。
政策について批判するのは自由だ。
Được tự do để chỉ trích các chính sách.