Từ vựng
N1批評
ひひょう
sự phê bình; bình luận
Ví dụ
たべもののひひょうをかくのはむずかしい。
食べ物の批評を書くのは難しい。
Rất khó để viết một đánh giá về thức ăn.
しんぶんのぶんがくひひょうはさんこうになる。
新聞の文学批評は参考になる。
Những bài đánh giá văn học trên báo rất hữu ích.
Từ vựng
N1ひひょう
sự phê bình; bình luận
たべもののひひょうをかくのはむずかしい。
食べ物の批評を書くのは難しい。
Rất khó để viết một đánh giá về thức ăn.
しんぶんのぶんがくひひょうはさんこうになる。
新聞の文学批評は参考になる。
Những bài đánh giá văn học trên báo rất hữu ích.