Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

批評

ひひょう

sự phê bình; bình luận

Ví dụ

  • たべもののひひょうをかくのはむずかしい。

    食べ物の批評を書くのは難しい。

    Rất khó để viết một đánh giá về thức ăn.

  • しんぶんのぶんがくひひょうはさんこうになる。

    新聞の文学批評は参考になる。

    Những bài đánh giá văn học trên báo rất hữu ích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng