Từ vựng
N1抄録
しょうろく
bản tóm tắt; trích lục
Ví dụ
ろんぶんのしょうろくをよんでぜんたいをりかいできた。
論文の抄録を読んで全体を理解できた。
Tôi đã hiểu toàn bộ bài báo bằng cách đọc tóm tắt của nó.
でーたべーすでおおくのろんぶんのしょうろくがけんさくできます。
データベースで多くの論文の抄録が検索できます。
Bạn có thể tìm kiếm các tóm tắt bài báo nhiều bài trong cơ sở dữ liệu.