Từ vựng
N1把握
はあく
sự nắm bắt; thấu hiểu
Ví dụ
じょうきょうをよくはあくするひつようがある。
状況をよく把握する必要がある。
Bạn cần hiểu rõ tình huống.
しじょうのうごきをはあくして、とうしをきめた。
市場の動きを把握して、投資を決めた。
Tôi hiểu rõ xu hướng thị trường và đưa ra quyết định đầu tư.
Từ vựng
N1はあく
sự nắm bắt; thấu hiểu
じょうきょうをよくはあくするひつようがある。
状況をよく把握する必要がある。
Bạn cần hiểu rõ tình huống.
しじょうのうごきをはあくして、とうしをきめた。
市場の動きを把握して、投資を決めた。
Tôi hiểu rõ xu hướng thị trường và đưa ra quyết định đầu tư.