Từ vựng
N1把持
はじ
sự nắm giữ chặt
Ví dụ
かれはじぶんのいけんをはじしたままだ。
彼は自分の意見を把持したままだ。
Anh ấy đang nắm giữ chặt chẽ ý kiến của riêng mình.
ぎちょうはけんりょくをはじしている。
議長は権力を把持している。
Chủ tịch đang nắm giữ quyền lực.
Từ vựng
N1はじ
sự nắm giữ chặt
かれはじぶんのいけんをはじしたままだ。
彼は自分の意見を把持したままだ。
Anh ấy đang nắm giữ chặt chẽ ý kiến của riêng mình.
ぎちょうはけんりょくをはじしている。
議長は権力を把持している。
Chủ tịch đang nắm giữ quyền lực.