Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

把持

はじ

sự nắm giữ chặt

Ví dụ

  • かれはじぶんのいけんをはじしたままだ。

    彼は自分の意見を把持したままだ。

    Anh ấy đang nắm giữ chặt chẽ ý kiến của riêng mình.

  • ぎちょうはけんりょくをはじしている。

    議長は権力を把持している。

    Chủ tịch đang nắm giữ quyền lực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng