Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

抑制

よくせい

sự ức chế; kiềm chế

Ví dụ

  • せいふはぶっかのよくせいにつとめている。

    政府は物価の抑制に努めている。

    Chính phủ đang nỗ lực kiểm soát giá cả.

  • かんじょうのよくせいはときにひつようだ。

    感情の抑制は時に必要だ。

    Đôi khi kiềm chế cảm xúc là cần thiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng