Từ vựng
N1抵抗
ていこう
sự kháng cự; phản kháng
Ví dụ
あたらしいていあんにたいするていこうはつよい。
新しい提案に対する抵抗は強い。
Sự phản kháng đối với đề xuất mới rất mạnh.
かれはさいごまでていこうしつづけた。
彼は最後まで抵抗し続けた。
Anh ấy tiếp tục kháng cự cho đến cuối cùng.
Từ vựng
N1ていこう
sự kháng cự; phản kháng
あたらしいていあんにたいするていこうはつよい。
新しい提案に対する抵抗は強い。
Sự phản kháng đối với đề xuất mới rất mạnh.
かれはさいごまでていこうしつづけた。
彼は最後まで抵抗し続けた。
Anh ấy tiếp tục kháng cự cho đến cuối cùng.