Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

抵抗

ていこう

sự kháng cự; phản kháng

Ví dụ

  • あたらしいていあんにたいするていこうはつよい。

    新しい提案に対する抵抗は強い。

    Sự phản kháng đối với đề xuất mới rất mạnh.

  • かれはさいごまでていこうしつづけた。

    彼は最後まで抵抗し続けた。

    Anh ấy tiếp tục kháng cự cho đến cuối cùng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng