Từ vựng
N1採択
さいたく
sự thông qua; chọn dùng
Ví dụ
ぎあんはたすうのとうひょうでさいたくされた。
議案は多数の投票で採択された。
Dự án được thông qua bằng phiếu bầu đa số.
あたらしいせいさくがさいたくされるかもしれない。
新しい政策が採択されるかもしれない。
Một chính sách mới có thể được thông qua.
Từ vựng
N1さいたく
sự thông qua; chọn dùng
ぎあんはたすうのとうひょうでさいたくされた。
議案は多数の投票で採択された。
Dự án được thông qua bằng phiếu bầu đa số.
あたらしいせいさくがさいたくされるかもしれない。
新しい政策が採択されるかもしれない。
Một chính sách mới có thể được thông qua.