Từ vựng
N1杜絶
とぜつ
sự gián đoạn; đứt đoạn
Ví dụ
いほうなこういをとぜつするひつようがあります。
違法な行為を杜絶する必要があります。
Cần phải ngừng các hoạt động bất hợp pháp.
かいしゃはふせいをとぜつするためにたいさくをたてました。
会社は不正を杜絶するために対策を立てました。
Công ty đã đưa ra các biện pháp chặn gian lận.
Từ vựng
N1とぜつ
sự gián đoạn; đứt đoạn
いほうなこういをとぜつするひつようがあります。
違法な行為を杜絶する必要があります。
Cần phải ngừng các hoạt động bất hợp pháp.
かいしゃはふせいをとぜつするためにたいさくをたてました。
会社は不正を杜絶するために対策を立てました。
Công ty đã đưa ra các biện pháp chặn gian lận.