Từ vựng
N1伎芸
ぎげい
kỹ nghệ; tài nghệ
Ví dụ
かのじょはおおくのぎげいをもっています。
彼女は多くの伎芸を持っています。
Cô ấy có nhiều kỹ năng nghệ thuật.
ぎげいのしゅぎょうはむずかしいです。
伎芸の修行は難しいです。
Rèn luyện kỹ năng nghệ thuật rất khó.
Từ vựng
N1ぎげい
kỹ nghệ; tài nghệ
かのじょはおおくのぎげいをもっています。
彼女は多くの伎芸を持っています。
Cô ấy có nhiều kỹ năng nghệ thuật.
ぎげいのしゅぎょうはむずかしいです。
伎芸の修行は難しいです。
Rèn luyện kỹ năng nghệ thuật rất khó.