Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

起伏

きふく

gập ghềnh; thăng trầm

Ví dụ

  • じんせいにはきふくがあるものです。

    人生には起伏があるものです。

    Cuộc sống có những lúc lên lúc xuống.

  • やまのきふくがうつくしいふうけいです。

    山の起伏が美しい風景です。

    Những dãy núi lên xuống tạo thành cảnh đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng