Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

潜伏

せんぷく

ẩn náu; tiềm phục

Ví dụ

  • はんにんは3かげつかんせんぷくしていました。

    犯人は3か月間潜伏していました。

    Tên tội phạm đã ẩn náu trong 3 tháng.

  • ういるすがせんぷくしているきかんはながいです。

    ウイルスが潜伏している期間は長いです。

    Thời gian ủ bệnh của virus khá dài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng