Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

充実

じゅうじつ

đầy đủ; sung mãn; phong phú

Ví dụ

  • がくせいせいかつがじゅうじつしています。

    学生生活が充実しています。

    Cuộc sống sinh viên của tôi rất phong phú.

  • このぷろぐらむはないようがじゅうじつしています。

    このプログラムは内容が充実しています。

    Chương trình này có nội dung phong phú.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    充実 — đầy đủ; sung mãn; phong phú · Kimuchi Nihongo