Từ vựng
N2充実
じゅうじつ
đầy đủ; sung mãn; phong phú
Ví dụ
がくせいせいかつがじゅうじつしています。
学生生活が充実しています。
Cuộc sống sinh viên của tôi rất phong phú.
このぷろぐらむはないようがじゅうじつしています。
このプログラムは内容が充実しています。
Chương trình này có nội dung phong phú.
Từ vựng
N2じゅうじつ
đầy đủ; sung mãn; phong phú
がくせいせいかつがじゅうじつしています。
学生生活が充実しています。
Cuộc sống sinh viên của tôi rất phong phú.
このぷろぐらむはないようがじゅうじつしています。
このプログラムは内容が充実しています。
Chương trình này có nội dung phong phú.