Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

充分

じゅうぶん

đầy đủ; đủ

Ví dụ

  • じかんがじゅうぶんありますか。

    時間が充分ありますか。

    Chúng ta có đủ thời gian không?

  • このりょうはじゅうぶんです。

    この量は充分です。

    Số lượng này là đủ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng