Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

補充

ほじゅう

bổ sung

Ví dụ

  • あたらしいへいしのほじゅうがひつようです。

    新しい兵士の補充が必要です。

    Chúng tôi cần bổ sung lính mới.

  • すいぶんのほじゅうをわすれないでください。

    水分の補充を忘れないでください。

    Đừng quên bổ sung nước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng