Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

充てる

あてる

phân bổ; dùng vào

Ví dụ

  • そのよさんをきょういくにあてます。

    その予算を教育に充てます。

    Chúng tôi sẽ dành ngân sách đó cho giáo dục.

  • しゅうりひにちょきんをあてることにしました。

    修理費に貯金を充てることにしました。

    Tôi quyết định dùng tiền tiết kiệm cho chi phí sửa chữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng