Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

師匠

ししょう

sư phụ; thầy dạy nghề

Ví dụ

  • ぶどうのししょうにならっています。

    武道の師匠に習っています。

    Tôi đang học võ thuật từ thầy của tôi.

  • ししょうのおしえをたいせつにします。

    師匠の教えを大切にします。

    Tôi trân trọng lời dạy của thầy tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng