Từ vựng
N1巨匠
きょしょう
bậc thầy; đại sư
Ví dụ
かれはびじゅつのきょしょうです。
彼は美術の巨匠です。
Anh ấy là một bậc thầy về mỹ thuật.
きょしょうのさくひんはかちがあります。
巨匠の作品は価値があります。
Các tác phẩm của những bậc thầy có giá trị.
Từ vựng
N1きょしょう
bậc thầy; đại sư
かれはびじゅつのきょしょうです。
彼は美術の巨匠です。
Anh ấy là một bậc thầy về mỹ thuật.
きょしょうのさくひんはかちがあります。
巨匠の作品は価値があります。
Các tác phẩm của những bậc thầy có giá trị.