Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

匡正

きょうせい

chỉnh sửa; cải chính

Ví dụ

  • かれはふせいをきょうせいしようとしました。

    彼は不正を匡正しようとしました。

    Anh ấy cố gắng sửa chữa sự sai trái.

  • きょうせいのどりょくがひつようです。

    匡正の努力が必要です。

    Nỗ lực sửa chữa là cần thiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng