Từ vựng
N1匡正
きょうせい
chỉnh sửa; cải chính
Ví dụ
かれはふせいをきょうせいしようとしました。
彼は不正を匡正しようとしました。
Anh ấy cố gắng sửa chữa sự sai trái.
きょうせいのどりょくがひつようです。
匡正の努力が必要です。
Nỗ lực sửa chữa là cần thiết.
Từ vựng
N1きょうせい
chỉnh sửa; cải chính
かれはふせいをきょうせいしようとしました。
彼は不正を匡正しようとしました。
Anh ấy cố gắng sửa chữa sự sai trái.
きょうせいのどりょくがひつようです。
匡正の努力が必要です。
Nỗ lực sửa chữa là cần thiết.