Từ vựng
N1吉日
きちじつ
ngày lành; ngày tốt
Ví dụ
このきちじつにけっこんしきをしました。
この吉日に結婚式をしました。
Chúng tôi tổ chức lễ cưới vào ngày may mắn này.
きちじつをえらんでおいのりしました。
吉日を選んでお祈りしました。
Tôi chọn một ngày tốt lành và cầu nguyện.
Từ vựng
N1きちじつ
ngày lành; ngày tốt
このきちじつにけっこんしきをしました。
この吉日に結婚式をしました。
Chúng tôi tổ chức lễ cưới vào ngày may mắn này.
きちじつをえらんでおいのりしました。
吉日を選んでお祈りしました。
Tôi chọn một ngày tốt lành và cầu nguyện.