Từ vựng
N1大吉
だいきち
đại cát; rất may mắn
Ví dụ
おみくじでだいきちをひきました。
おみくじで大吉を引きました。
Tôi rút được điều tốt lành nhất từ lá bốc thăm.
だいきちのおふだをもらいました。
大吉のお札をもらいました。
Tôi nhận được một bùa may mắn.
Từ vựng
N1だいきち
đại cát; rất may mắn
おみくじでだいきちをひきました。
おみくじで大吉を引きました。
Tôi rút được điều tốt lành nhất từ lá bốc thăm.
だいきちのおふだをもらいました。
大吉のお札をもらいました。
Tôi nhận được một bùa may mắn.