Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

皇太后

こうたいごう

hoàng thái hậu

Ví dụ

  • こうたいごうはきゅうでんにすんでいました。

    皇太后は宮殿に住んでいました。

    Hoàng thái hậu sống trong cung điện.

  • こうたいごうのけつだんはじゅうようでした。

    皇太后の決断は重要でした。

    Quyết định của hoàng thái hậu rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng