Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

能吏

のうり

quan chức có năng lực

Ví dụ

  • かれはのうりとしてしられています。

    彼は能吏として知られています。

    Anh ấy được biết đến như một viên chức tài năng.

  • のうりがぎょうせいをうまくうんえいしました。

    能吏が行政を上手く運営しました。

    Viên chức tài năng quản lý hành chính rất tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    能吏 — quan chức có năng lực · Kimuchi Nihongo