Từ vựng
N1能吏
のうり
quan chức có năng lực
Ví dụ
かれはのうりとしてしられています。
彼は能吏として知られています。
Anh ấy được biết đến như một viên chức tài năng.
のうりがぎょうせいをうまくうんえいしました。
能吏が行政を上手く運営しました。
Viên chức tài năng quản lý hành chính rất tốt.
Từ vựng
N1のうり
quan chức có năng lực
かれはのうりとしてしられています。
彼は能吏として知られています。
Anh ấy được biết đến như một viên chức tài năng.
のうりがぎょうせいをうまくうんえいしました。
能吏が行政を上手く運営しました。
Viên chức tài năng quản lý hành chính rất tốt.