Từ vựng
N1圭角
けいかく
tính gai góc; góc cạnh
Ví dụ
かれはけいかくのあるせいかくで、ときどきひとをきずつけます。
彼は圭角のある性格で、時々人を傷つけます。
Anh ta có tính cách sắc cạnh và đôi khi làm tổn thương người khác.
けいけんをつむことで、けいかくがとれていくでしょう。
経験を積むことで、圭角が取れていくでしょう。
Khi bạn tích lũy kinh nghiệm, những góc cạnh của bạn sẽ mềm mại hơn.