Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

圭角

けいかく

tính gai góc; góc cạnh

Ví dụ

  • かれはけいかくのあるせいかくで、ときどきひとをきずつけます。

    彼は圭角のある性格で、時々人を傷つけます。

    Anh ta có tính cách sắc cạnh và đôi khi làm tổn thương người khác.

  • けいけんをつむことで、けいかくがとれていくでしょう。

    経験を積むことで、圭角が取れていくでしょう。

    Khi bạn tích lũy kinh nghiệm, những góc cạnh của bạn sẽ mềm mại hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    圭角 — tính gai góc; góc cạnh · Kimuchi Nihongo