Từ vựng
N1壮大
そうだい
hùng vĩ; tráng lệ
Ví dụ
ないあがらのたきはほんとうにそうだいです。
ナイアガラの滝は本当に壮大です。
Thác Niagara thực sự hoành tráng.
かれのそうだいなゆめをきいて、みなはおどろきました。
彼の壮大な夢を聞いて、皆は驚きました。
Mọi người đều ngạc nhiên khi nghe về giấc mơ hoành tráng của anh ta.
Từ vựng
N1そうだい
hùng vĩ; tráng lệ
ないあがらのたきはほんとうにそうだいです。
ナイアガラの滝は本当に壮大です。
Thác Niagara thực sự hoành tráng.
かれのそうだいなゆめをきいて、みなはおどろきました。
彼の壮大な夢を聞いて、皆は驚きました。
Mọi người đều ngạc nhiên khi nghe về giấc mơ hoành tráng của anh ta.