Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

壮大

そうだい

hùng vĩ; tráng lệ

Ví dụ

  • ないあがらのたきはほんとうにそうだいです。

    ナイアガラの滝は本当に壮大です。

    Thác Niagara thực sự hoành tráng.

  • かれのそうだいなゆめをきいて、みなはおどろきました。

    彼の壮大な夢を聞いて、皆は驚きました。

    Mọi người đều ngạc nhiên khi nghe về giấc mơ hoành tráng của anh ta.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng