Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

壮年

そうねん

tuổi tráng niên

Ví dụ

  • そうねんじだいのかれはもっともかつやくしていました。

    壮年時代の彼は最も活躍していました。

    Anh ta hoạt động mạnh nhất trong thời kỳ hoàng kim của mình.

  • ちちはそうねんをすぎて、としをかんじるようになった。

    父は壮年を過ぎて、歳を感じるようになった。

    Cha tôi đã qua thời kỳ hoàng kim và bắt đầu cảm thấy tuổi tác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    壮年 — tuổi tráng niên · Kimuchi Nihongo