Từ vựng
N1壮年
そうねん
tuổi tráng niên
Ví dụ
そうねんじだいのかれはもっともかつやくしていました。
壮年時代の彼は最も活躍していました。
Anh ta hoạt động mạnh nhất trong thời kỳ hoàng kim của mình.
ちちはそうねんをすぎて、としをかんじるようになった。
父は壮年を過ぎて、歳を感じるようになった。
Cha tôi đã qua thời kỳ hoàng kim và bắt đầu cảm thấy tuổi tác.