Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悲壮

ひそう

bi tráng

Ví dụ

  • そのたたかいはひそうでしたが、ひとびとをかんどうさせました。

    その戦いは悲壮でしたが、人々を感動させました。

    Trận chiến đó thật bi壮 nhưng làm xúc động con người.

  • ひそうなさいごのけつだんをくだしました。

    悲壮な最後の決断を下しました。

    Anh ta đã đưa ra quyết định cuối cùng bi壮 nhưng dũng cảm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng