Từ vựng
N1悲壮
ひそう
bi tráng
Ví dụ
そのたたかいはひそうでしたが、ひとびとをかんどうさせました。
その戦いは悲壮でしたが、人々を感動させました。
Trận chiến đó thật bi壮 nhưng làm xúc động con người.
ひそうなさいごのけつだんをくだしました。
悲壮な最後の決断を下しました。
Anh ta đã đưa ra quyết định cuối cùng bi壮 nhưng dũng cảm.
Từ vựng
N1ひそう
bi tráng
そのたたかいはひそうでしたが、ひとびとをかんどうさせました。
その戦いは悲壮でしたが、人々を感動させました。
Trận chiến đó thật bi壮 nhưng làm xúc động con người.
ひそうなさいごのけつだんをくだしました。
悲壮な最後の決断を下しました。
Anh ta đã đưa ra quyết định cuối cùng bi壮 nhưng dũng cảm.