Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

突如

とつじょ

đột nhiên

Ví dụ

  • えいがのさいちゅうに、とつじょていでんになった。

    映画の最中に、突如停電になった。

    Điện bất ngờ cắt trong lúc xem phim.

  • かれはとつじょたちあがって、へやをでました。

    彼は突如立ち上がって、部屋を出ました。

    Anh ấy đột nhiên đứng dậy và rời phòng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng