Từ vựng
N1如実
にょじつ
đúng như thực tế; sinh động
Ví dụ
そのえはじんぶつのこころをにょじつにひょうげんしています。
その絵は人物の心を如実に表現しています。
Bức tranh đó thể hiện rõ nét cảm xúc của con người.
れぽーとにげんじょうをにょじつにきじゅつしてください。
レポートに現状を如実に記述してください。
Vui lòng mô tả tình huống hiện tại một cách trung thực trong báo cáo của bạn.