Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

如実

にょじつ

đúng như thực tế; sinh động

Ví dụ

  • そのえはじんぶつのこころをにょじつにひょうげんしています。

    その絵は人物の心を如実に表現しています。

    Bức tranh đó thể hiện rõ nét cảm xúc của con người.

  • れぽーとにげんじょうをにょじつにきじゅつしてください。

    レポートに現状を如実に記述してください。

    Vui lòng mô tả tình huống hiện tại một cách trung thực trong báo cáo của bạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng