Từ vựng
N1妄想
もうそう
hoang tưởng; mơ tưởng
Ví dụ
かれはいつももうそうのせかいにすんでいるようだ。
彼はいつも妄想の世界に住んでいるようだ。
Anh ấy dường như luôn sống trong thế giới của những ảo tưởng.
それはたんなるもうそうで、げんじつではありません。
それは単なる妄想で、現実ではありません。
Đó chỉ là ảo tưởng, không phải hiện thực.
Từ vựng
N1もうそう
hoang tưởng; mơ tưởng
かれはいつももうそうのせかいにすんでいるようだ。
彼はいつも妄想の世界に住んでいるようだ。
Anh ấy dường như luôn sống trong thế giới của những ảo tưởng.
それはたんなるもうそうで、げんじつではありません。
それは単なる妄想で、現実ではありません。
Đó chỉ là ảo tưởng, không phải hiện thực.