Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

妄想

もうそう

hoang tưởng; mơ tưởng

Ví dụ

  • かれはいつももうそうのせかいにすんでいるようだ。

    彼はいつも妄想の世界に住んでいるようだ。

    Anh ấy dường như luôn sống trong thế giới của những ảo tưởng.

  • それはたんなるもうそうで、げんじつではありません。

    それは単なる妄想で、現実ではありません。

    Đó chỉ là ảo tưởng, không phải hiện thực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng