Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

妄信

もうしん

tin mù quáng

Ví dụ

  • かれはいがくてきこんきょなくけんこうしょくにもうしんしています。

    彼は医学的根拠なく健康食に妄信しています。

    Anh ta mù quáng tin vào thực phẩm sức khỏe mà không có bằng chứng y học.

  • しゅうきょうにもうしんすることはきけんです。

    宗教に妄信することは危険です。

    Niềm tin mù quáng vào tôn giáo có thể nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng