Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

迷妄

めいもう

mê muội; ảo tưởng

Ví dụ

  • そのひとのめいもうなかんがえにだれもどういしません。

    その人の迷妄な考えに誰も同意しません。

    Không ai đồng ý với ý tưởng ảo tưởng của người đó.

  • めいもうからめざめるにはじかんがかかるでしょう。

    迷妄から目覚めるには時間がかかるでしょう。

    Sẽ mất thời gian để thức dậy từ những ảo tưởng đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    迷妄 — mê muội; ảo tưởng · Kimuchi Nihongo