Từ vựng
N1帆船
はんせん
thuyền buồm
Ví dụ
はんせんはたいようをわたった。
帆船は大洋を渡った。
Con tàu buồm đã vượt qua đại dương.
むかしのはんせんはいまとちがうこうぞうをしていた。
昔の帆船は今と違う構造をしていた。
Những con tàu buồm cũ có cấu trúc khác với ngày nay.
Từ vựng
N1はんせん
thuyền buồm
はんせんはたいようをわたった。
帆船は大洋を渡った。
Con tàu buồm đã vượt qua đại dương.
むかしのはんせんはいまとちがうこうぞうをしていた。
昔の帆船は今と違う構造をしていた。
Những con tàu buồm cũ có cấu trúc khác với ngày nay.