Từ vựng
N1出帆
しゅっぱん
nhổ neo; tàu rời bến
Ví dụ
きょうのあさ、ふねがしゅっぱんしました。
きょうのあさ、ふねが出帆しました。
Tàu đã khởi hành sáng nay.
あしたてんきがいいので、しゅっぱんします。
あした天気がいいので、出帆します。
Vì thời tiết sẽ tốt vào ngày mai nên chúng tôi sẽ khởi hành.
Từ vựng
N1しゅっぱん
nhổ neo; tàu rời bến
きょうのあさ、ふねがしゅっぱんしました。
きょうのあさ、ふねが出帆しました。
Tàu đã khởi hành sáng nay.
あしたてんきがいいので、しゅっぱんします。
あした天気がいいので、出帆します。
Vì thời tiết sẽ tốt vào ngày mai nên chúng tôi sẽ khởi hành.