Từ vựng
N1弐万円
にまんえん
hai vạn yên (cách viết trang trọng)
Ví dụ
こののうぐはにまんえんかかります。
こののうぐは弐万円かかります。
Những công cụ này có giá 20.000 yên.
にまんえんをください。
弐万円をください。
Vui lòng cho tôi 20.000 yên.
Từ vựng
N1にまんえん
hai vạn yên (cách viết trang trọng)
こののうぐはにまんえんかかります。
こののうぐは弐万円かかります。
Những công cụ này có giá 20.000 yên.
にまんえんをください。
弐万円をください。
Vui lòng cho tôi 20.000 yên.