Từ vựng
N2扱い
あつかい
sự đối xử; cách dùng
Ví dụ
あのこはいえでわるいあつかいをうけています。
あの子は家で悪い扱いを受けています。
Đứa trẻ đó bị đối xử kém ở nhà.
せんせいはがくせいをいいあつかいをしています。
先生は学生をいい扱いをしています。
Giáo viên đối xử tốt với sinh viên.
Từ vựng
N2あつかい
sự đối xử; cách dùng
あのこはいえでわるいあつかいをうけています。
あの子は家で悪い扱いを受けています。
Đứa trẻ đó bị đối xử kém ở nhà.
せんせいはがくせいをいいあつかいをしています。
先生は学生をいい扱いをしています。
Giáo viên đối xử tốt với sinh viên.