Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

扱い

あつかい

sự đối xử; cách dùng

Ví dụ

  • あのこはいえでわるいあつかいをうけています。

    あの子は家で悪い扱いを受けています。

    Đứa trẻ đó bị đối xử kém ở nhà.

  • せんせいはがくせいをいいあつかいをしています。

    先生は学生をいい扱いをしています。

    Giáo viên đối xử tốt với sinh viên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    扱い — sự đối xử; cách dùng · Kimuchi Nihongo