Từ vựng
N1趣旨
しゅし
tôn chỉ; mục đích
Ví dụ
このぷろじぇくとのしゅしはなんですか。
このプロジェクトの趣旨は何ですか。
Mục đích của dự án này là gì?
かれのことばのしゅしをりかいしました。
彼の言葉の趣旨を理解しました。
Tôi hiểu được ý chính của những lời anh ấy nói.
Từ vựng
N1しゅし
tôn chỉ; mục đích
このぷろじぇくとのしゅしはなんですか。
このプロジェクトの趣旨は何ですか。
Mục đích của dự án này là gì?
かれのことばのしゅしをりかいしました。
彼の言葉の趣旨を理解しました。
Tôi hiểu được ý chính của những lời anh ấy nói.