Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

要旨

ようし

yếu chỉ; tóm lược

Ví dụ

  • このきじのようしはなんですか?

    この記事の要旨は何ですか?

    Nội dung chính của bài viết này là gì?

  • ようしをせつめいしてください。

    要旨をせつめいしてください。

    Vui lòng giải thích điểm chính.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    要旨 — yếu chỉ; tóm lược · Kimuchi Nihongo