Từ vựng
N1本旨
ほんし
mục đích chính
Ví dụ
このほうりつのほんしはひとびとをまもることです。
この法律の本旨は人々を守ることです。
Mục đích thực sự của luật pháp này là bảo vệ mọi người.
ほんしからはずれてはいけません。
本旨から外れてはいけません。
Chúng ta không được lệch khỏi mục đích ban đầu.
Từ vựng
N1ほんし
mục đích chính
このほうりつのほんしはひとびとをまもることです。
この法律の本旨は人々を守ることです。
Mục đích thực sự của luật pháp này là bảo vệ mọi người.
ほんしからはずれてはいけません。
本旨から外れてはいけません。
Chúng ta không được lệch khỏi mục đích ban đầu.