Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

旭日

きょくじつ

mặt trời mọc

Ví dụ

  • あさ、きょくじつがやまのうえにでました。

    朝、旭日が山の上に出ました。

    Mặt trời mọc xuất hiện trên đỉnh núi vào buổi sáng.

  • きょくじつをみるのはうつくしいです。

    旭日を見るのは美しいです。

    Thật đẹp khi nhìn thấy mặt trời mọc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    旭日 — mặt trời mọc · Kimuchi Nihongo