Từ vựng
N1旭日
きょくじつ
mặt trời mọc
Ví dụ
あさ、きょくじつがやまのうえにでました。
朝、旭日が山の上に出ました。
Mặt trời mọc xuất hiện trên đỉnh núi vào buổi sáng.
きょくじつをみるのはうつくしいです。
旭日を見るのは美しいです。
Thật đẹp khi nhìn thấy mặt trời mọc.
Từ vựng
N1きょくじつ
mặt trời mọc
あさ、きょくじつがやまのうえにでました。
朝、旭日が山の上に出ました。
Mặt trời mọc xuất hiện trên đỉnh núi vào buổi sáng.
きょくじつをみるのはうつくしいです。
旭日を見るのは美しいです。
Thật đẹp khi nhìn thấy mặt trời mọc.