Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

朱筆

しゅひつ

bút son; sửa bằng mực đỏ

Ví dụ

  • せんせいがしゅひつでがくせいのさくぶんをなおしました。

    先生が朱筆で学生の作文を直しました。

    Giáo viên sửa bài luận của học sinh bằng bút chì đỏ.

  • しゅひつでのしてきはじゅうようなぶぶんです。

    朱筆での指摘は重要な部分です。

    Các điểm được đánh dấu bằng bút chì đỏ là những phần quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng