Từ vựng
N1純朴
じゅんぼく
thuần phác; thật thà
Ví dụ
おばあさんはじゅんぼくであたたかいひとです。
おばあさんは純朴で温かい人です。
Bà là một người đơn sơ và tốt bụng.
かれのじゅんぼくなえがおがみんなからあいされています。
彼の純朴な笑顔が皆から愛されています。
Nụ cười đơn sơ của anh ấy được mọi người yêu mến.
Từ vựng
N1じゅんぼく
thuần phác; thật thà
おばあさんはじゅんぼくであたたかいひとです。
おばあさんは純朴で温かい人です。
Bà là một người đơn sơ và tốt bụng.
かれのじゅんぼくなえがおがみんなからあいされています。
彼の純朴な笑顔が皆から愛されています。
Nụ cười đơn sơ của anh ấy được mọi người yêu mến.