Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

純朴

じゅんぼく

thuần phác; thật thà

Ví dụ

  • おばあさんはじゅんぼくであたたかいひとです。

    おばあさんは純朴で温かい人です。

    Bà là một người đơn sơ và tốt bụng.

  • かれのじゅんぼくなえがおがみんなからあいされています。

    彼の純朴な笑顔が皆から愛されています。

    Nụ cười đơn sơ của anh ấy được mọi người yêu mến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng